Uiterlijk - Ngoại hình
| lang | dài |
| kort | ngắn |
| mooi | xinh đẹp |
| lelijk | xấu xí |
| dik | dầy |
| dun | mỏng/gầy |
| lang haar | tóc dài |
| kort haar | tóc ngắn |
| krullen | tóc xoăn |
| blond haar | tóc vàng hoe |
| rood haar | tóc đỏ |
| bruin haar | tóc nâu |
| zwart haar | tóc đen |
| grijs haar | tóc hoa râm |
| wit haar | tóc trắng |
| snor | ria mép |
| kaal | hói |
| baard | râu |
| blauwe ogen | mắt xanh da trời |
| groene ogen | mắt xanh lá cây |
| donkere ogen | mắt màu sẫm |
| huidskleur | màu da |
| ras | chủng tộc |
| blank | người Cáp- ca, người da trắng |
| zwart | người da đen |
| kleurling | người da màu |
| mediterraan | người Địa Trung Hải |
| Aziatisch | người Châu Á |
| Indiaan | người Mỹ bản xứ |
| sieraad | đá quý |
| bril | kính |
| zonnebril | kính râm |
| oorbel | hoa tai |
| halsketting | vòng cổ |
| horloge | đồng hồ |
| armband | vòng tay |
| ring | nhẫn |
| tatoeage | hình xăm trên da |
| litteken | vết sẹo |
© 2012 Harm Schoonekamp | contact | Talennet | FAQ | sitemap
"Het leven is als een doosje bonbons: je weet nooit wat je nu weer gaat krijgen. "
