Psychologie - Tâm lý học
| psycholoog | nhà tâm lý học |
| cliënt | khách hàng |
| verstand | lý do |
| gevoel | cảm nghĩ |
| denken | nghĩ |
| gedachte | suy nghĩ |
| hersenen | bộ não |
| gedrag | hành vi |
| persoonlijkheid | tính cách |
| aandacht | chú ý |
| houding | thái độ |
| acceptatie | sự chấp nhận |
| bewustzijn | trạng thái tỉnh táo |
| onderbewustzijn | tiềm thức |
| agressie | thái độ gây gổ |
| therapie | liệu pháp tâm lý |
| empathie | sự thấu cảm |
| concentratie | sự tập trung |
| depressie | trầm cảm |
| droom | giấc mơ |
| geheugen | ký ức |
| geweten | lương tâm |
| hypnose | sự thôi miên |
| hysterie | quá kích động |
| herkenning | nhận ra |
| identificatie | nhận dạng |
| imitatie | bắt chước |
| introvert | người sống nội tâm |
| extravert | người sống hướng ngoại |
| ervaring | kinh nghiệm |
| trauma | chấn thương / tổn thương |
| motivatie | động lực |
| ontkenning | phủ nhận |
| stress | căng thẳng |
© 2012 Harm Schoonekamp | contact | Talennet | FAQ | sitemap
"Het leven is als een doosje bonbons: je weet nooit wat je nu weer gaat krijgen. "
