Dood - Qua đời / cái chết
| dood (zelfstandig naamwoord) | qua đời / cái chết |
| dood (bijvoeglijk naamwoord) | chết / qua đời |
| sterven | chết / qua đời |
| begrafenis | đám tang |
| crematie | hỏa táng |
| kerkhof, begraafplaats | nghĩa địa |
| natuurlijke dood | cái chết tự nhiên |
| euthanasie | sự làm chết không đau đớn |
| zelfmoord | tự tử |
| rouw | đau buồn |
| rouwen | than khóc |
| weduwe | quả phụ |
| weduwnaar | người góa vợ |
| wees | trẻ mồ côi |
| Want uit stof ben je gemaakt en tot stof zul je wederkeren | Thân cát bụi sẽ trở về cát bụi |
| De een zijn dood is de ander zijn brood | Cái chết của một người là sự sống của một người khác |
© 2012 Harm Schoonekamp | contact | Talennet | FAQ | sitemap
"Het leven is als een doosje bonbons: je weet nooit wat je nu weer gaat krijgen. "
